Kaori Dict

老後

ろうご

rougo

thông dụng

Âm Hán-Việt: LÃO HẬU

Nghĩa

  1. danh từ

    1.old age

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đang tiết kiệm tiền để an hưởng tuổi già.

    I'm saving money for my old age.

  • Nếu bạn mong muốn một cuộc sống yên ả lúc về già, thì bây giờ hãy bắt đầu tiết kiệm đi.

    If you want security in your old age, begin saving now.

  • He saved money for his old age.

  • I want to live comfortably when I become old.

  • She provided for her old age.

  • I'm saving money for my old age.

  • I'm saving up for my old age.

  • We must provide for old age.

  • Everybody thinks that they are ready for their old age.

  • He seems to have apprehensions of age.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

老後 (ろうご) — old age | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict