人
ひと
hito
Âm Hán-Việt: NHÂN
Cách đọc khác: ヒト
意味Nghĩa
- 1.người; người; người; người
- danh từ
1.person; someone; somebody
- danh từ
2.human beings; mankind; man; people; humans
- danh từthường viết bằng kana
3.human (Homo sapiens)
usu. ヒト
- danh từ
4.(other) people; others
- danh từ
5.character; personality; nature
- danh từ
6.capable person; competent person; suitable person; right person
- danh từ
7.adult; grown-up
- danh từ
8.I; me; one
used when rebuking or criticizing someone
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 優しい人です。
Cô ấy là một người tốt bụng.
He is kind.
- 夫はいい人よ。
Chồng tôi là một người tốt.
My husband is a good man.
- この男の人、誰?
Người đàn ông này là ai?
Who is this man?
- あの人、君の妹?
Người đó có phải là em gái bạn không?
Is that your sister?
- 彼は変わった人だ。
Anh ta là một người kỳ lạ.
He's a strange character.
- 知らずば人に問え。
Biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe.
If you don't know, ask.
- 彼は知恵のある人だ。
Anh ấy là một người hiểu biết.
He is a man of wisdom.
- 彼女は利己的な人だ。
Cô ấy là một người ích kỷ.
She is a selfish person.
- あの人はトムですか。
Người đó có phải là Tom không?
Is that man Tom?
- 彼女は頭のさえた人だ。
Cô ấy là một người minh mẫn.
She is a clear-headed.