Kaori Dict

二人

ふたり

futari

N5

Âm Hán-Việt: NHỊ NHÂN

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 29

Nghĩa

  1. 1.hai người; hai người; hai người; hai người
  1. danh từ

    1.two persons; two people; pair; couple

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The two men were released from jail.

  • We have two kids.

  • Both of us ought to do that.

  • Now they have three children.

  • We have two children.

  • May you both be happy!

  • Do both of you know Tom?

  • Both Tom and I started laughing.

  • You two make such a cute couple.

  • It's fine with just the two of us. We don't need anyone else.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

二人 (ふたり) — hai người; hai người; hai người; hai người | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict