人生
じんせい
jinsei
Âm Hán-Việt: NHÂN SINH
意味Nghĩa
- 1.cuộc đời; sự sống
- danh từ
1.(one's) life
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 人生山あり谷あり。
Lúc lên voi, lúc xuống chó.
A man's life has its ups and downs.
- 人生はそんなに甘くない。
Cuộc đời không ngọt ngào như thế.
Life is not that sweet.
- 彼は彼の人生の話を私にしてくれた。
Anh ấy nói với tôi chuyện đời của anh.
He told me the story of his life.
- 人生は甘くないけど僕はもっとつよい。
Cuộc sống thì khó khăn đấy, nhưng tôi mạnh mẽ hơn nó nhiều.
Life is hard, but I am harder.
- 僕の人生がどんなものか、君は分かっているのか?
Bạn có biết cuộc sống của tôi như thế nào không?
Do you have any idea what my life is like?
- その老人は賢くて人生について多くを知っている。
Cụ ông đó là người khôn ngoan, biết rất nhiều về cuộc sống nhân sinh.
The old man is wise and knows many things about life.
- あんまり考えすぎないでね。人生まだまだ長いんだし。
Đừng suy nghĩ quá nhiều nhé. Đời người còn dài mà.
Don’t worry about it too much. You’ve still got such a long life ahead of you.
- 僕が君と一緒に住んだことは君の人生観に影響を与えたと思う。
Tôi nghĩ là việc tôi sống cùng với bạn đã gây ảnh hưởng đến quan điểm sống của bạn.
I think my living with you has influenced your way of living.
- 偶然というものは、ユーモアと共に人生に欠くべからざる要素である。
Sự ngẫu nhiên, cùng với sự hài hước, là những yếu tố không thể thiếu trong cuộc đời.
- できるあいだに人生を楽しみなさい。
Enjoy your life while you are able to.