人
にん
nin
N5
Âm Hán-Việt: NHÂN
意味Nghĩa
- 1.người; số lượng
- lượng từ
1.counter for people
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 一人はいやだ。
Tôi không thích ở một mình đâu.
I dislike being alone.
- 親友は何人いる?
Bạn có bao nhiêu bạn thân?
How many close friends do you have?
- 子供は何人ですか。
Bạn có mấy người con?
How many children do you have?
- 今日、一人で来たの?
Hôm nay bạn đến một mình à?
You came alone today?
- 彼は一人旅が好きです。
Anh ấy thích đi du lịch một mình.
He likes to travel alone.
- 私は一人で森を歩いた。
Tôi đã đi một mình vào trong khu rừng.
I walked in the woods by myself.
- 私には兄が8人います。
Tôi có tám người anh.
I have eight brothers.
- 乗客13人が入院した。
Có 13 hành khách đã nhập viện.
Thirteen passengers were hospitalized.
- 二人は相思相愛なのよ。
Hai người họ yêu nhau.
They love each other.
- 二人部屋をお願いします。
Cho tôi một phòng hai người.
I'd like a twin room, please.