Kaori Dict

人物

じんぶつ

jinbutsu

N3

Âm Hán-Việt: NHÂN VẬT

JLPT N3 · Bài 11

Nghĩa

  1. 1.người có tài
  1. danh từ

    1.person; character; figure; personage; man; woman

  2. danh từ

    2.one's character; one's personality

  3. danh từ

    3.able person; talented person

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tell me what that man is like.

  • He is a person of importance.

  • He is a self-made man.

  • He is a big man in the company.

  • Is she anybody?

  • The tailor makes the man.

  • Tom is a dangerous man.

  • He is a very important person.

  • He is a most important person.

  • He is a man of firm character.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

人物 (じんぶつ) — người có tài | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict