Kaori Dict

恋人

こいびと

koibito

N3

Âm Hán-Việt: LUYẾN NHÂN

JLPT N3 · Bài 43

Nghĩa

  1. 1.người yêu; bạn tình; tình nhân
  1. danh từ

    1.lover; sweetheart; boyfriend; girlfriend

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom với tôi có mối quan hệ trên tình bạn dưới tình yêu.

    Tom is more than my friend, but he's not quite my boyfriend.

  • I call my sweetheart darling.

  • Lover, come back to me.

  • She is my girlfriend.

  • The lovers kissed.

  • He was accompanied by his girlfriend.

  • I would love to see my old flame again.

  • My lover doesn't love me.

  • Mary has two boyfriends.

  • But, I'm going steady.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

恋人 (こいびと) — người yêu; bạn tình; tình nhân | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict