第43課/N3 · Bài 43
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
xem xét
- 2
enactual spot, scene, field
- 3
hiến pháp
- 4
quyền
- 5
sau; kể từ
- 6
trò chơi Kỳ
- 7
tình yêu; lãng mạn; cảm xúc
- 8
đậm; sẫm; mạnh; dày
- 9
người yêu; bạn tình; tình nhân
- 10
hạnh vận; may mắn; thuận lợi
- 11
bài giảng; bài nói; bài phát biểu; bài thuyết trình
- 12
tác động; kết quả; hiệu ứng
- 13
đồng tiền; đồng xu; tiền tệ; đồng tiền cứng
- 14
đắt tiền; giá cao; đắt; đắt đỏ
- 15
sang trọng; lộng lẫy; hoành tráng; rực rỡ
- 16
thành công; vượt qua; đạt điểm
- 17
trao đổi; hoán đổi
- 18
đi hàng không; đi bay; đi máy bay; đi lữ hành
- 19
cảnh tượng; khung cảnh
- 20
tổng cộng; tổng số; tổng giá trị
例文Câu ví dụ trong bài
- 検討トムさんはまさか、自分のクラシックカーを売るのを検討するとはお思いません。
Tôi cho rằng anh Tom sẽ không đời nào tính đến chuyện bán chiếc ô tô cổ điển của mình đâu.
- 現場5台の消防車が火事の現場に駆けつけた。
Có năm xe cứu hỏa đã đến hiện trường vụ cháy.
- 憲法憲法裁判所は、今日の朝の内に判決を下すだろう。
Tòa án Hiến pháp sẽ đưa ra phán quyết trong sáng nay.
- 権利私に向かってそんなにわめき立てるような権利は、あなた方にはないんだよ。
Các vị không có quyền hét vào mặt tôi như vậy.
- 後夕食後、私は皿を洗った。
Sau khi ăn tối, tôi đã rửa bát.
- 碁碁を打つことが一番の気晴らしだ。
Playing go is my favorite pastime.
- 恋恋は盲目。
Tình yêu mù quáng.
- 濃い遊びにこいよ。
Lại đây chơi đi.
- 恋人トムとは友達以上恋人未満の関係です。
Tom với tôi có mối quan hệ trên tình bạn dưới tình yêu.
- 幸運彼女の夫がそのとき到着したことは彼女にとって幸運だった。
May cho cô ấy là chồng cô ấy đã đến nơi vào lúc đó.