Kaori Dict

講演

こうえん

kouen

N3

Âm Hán-Việt: GIẢNG DIỄN

JLPT N3 · Bài 43

Nghĩa

  1. 1.bài giảng; bài nói; bài phát biểu; bài thuyết trình
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.lecture; address; speech

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trước khi bắt đầu bài giảng, anh ấy đã hắng giọng.

    He cleared his throat before starting the lecture.

  • Who is going to speak tonight?

  • Was it an interesting speech?

  • The lecture lasted for two hours.

  • The speaker cleared his throat.

  • I am due to speak tonight.

  • His speech charmed the audience.

  • We listened to his lecture on the radio.

  • The speaker occasionally referred to his notes.

  • The speaker sometimes referred to his notes.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

講演 (こうえん) — bài giảng; bài nói; bài phát biểu; bài thuyết trình | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict