公園
こうえん
kouen
Âm Hán-Việt: CÔNG VIÊN
意味Nghĩa
ena parkNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từ
1.(public) park
occ. 公苑 in park names
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 公園でHしたことある?
Bạn đã từng làm tình trong công viên chưa?
Have you ever had sex in a public park?
- 昨日さ、公園に行ってたよね?
Hôm qua bạn đi ra công viên đúng không nhỉ?
You went to the park yesterday, didn't you?
- 彼は私に公園を案内してくれた。
Anh ta đã dẫn tôi xem công viên.
He showed me round the park.
- 公園にたくさんのアベックがいた。
Có rất nhiều cặp tình nhân ở công viên.
There were a lot of young couples in the park.
- 彼らは公園のベンチに座っていた。
Bọn họ ngồi trên ghế băng trong công viên.
They sat on a bench in the park.
- たくさんの子供達が公園で遊んでいた。
Nhiều đứa trẻ đã chơi ở trong công viên.
Many children were playing in the park.
- ケンはユミに会うために公園へ行った。
Ken đã đến công viên để gặp Yumi.
Ken went to the park to meet Yumi.
- その公園には、リスがいっぱいいました。
Công viên đó có rất nhiều con sóc.
The park was full of squirrels.
- 公園にはそのような小鳥がたくさんいます。
Trong công viên có nhiều chú chim nhỏ như thế.
There are many such birds in the park.
- 彼は公園の周りをジョギングしているかもしれません。
Chắc là anh ấy đang chạy bộ quanh công viên.
He may be jogging around the park.