園
Viên
park · garden · yard · farm
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- エン
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- その
- Đọc trong tên người (名乗り)
- おん・ぞの
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 13
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 2
- Tần suất báo chí
- #628 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 31
- Từ JLPT chứa chữ
- 7
- Pinyin
- yuan2
- Tiếng Hàn
- 원
park · garden · yard · farm
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
ena park
công viên động vật
nghệ nông nghiệp; làm vườn
đoàn vui chơi; công viên giải trí
trường mẫu giáo; giáo dục mầm non
vườn; trường mẫu giáo; công viên
vùng nông thôn
vườn; công viên; môi trường
trẻ mẫu giáo; trẻ mầm non
enhead of a garden; kindergarten principal; nursery school principal; park director; zoo director; head of a plantation
học viện; trường học
lạc viện; thiên đường
vườn rau; khu vườn rau
thực vật viện
công viên
nhập học mẫu giáo; vào công viên
cánh đồng; trang trại
trường mẫu giáo; nhà trẻ
en(garden) cemetery; park-style cemetery; memorial park
vườn hoa
trong vườn; trong sở thú; trong trường mẫu giáo; trong công viên
đấu trường bóng chày; kịch bản
công viên tự nhiên; vườn tự nhiên
enbaby nursery; baby-farm
engarden party
enorchard; fruit farm
enopening of a park (theme park, botanical garden etc.)
enschool festival; campus festival
enGion Festival (in Kyoto during the month of July, with high point on the 17th)
enmulberry plantation
enmanor; demesne
enart of landscape gardening
entheatrical world
entea plantation; tea shop
engardener
engardening tools
enhorticultural science; horticulture
enhorticulturist
enneglected garden; abandoned garden · closing down (of a zoo, kindergarten, etc.)
enbamboo garden; the imperial family
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).