Kaori Dict

えん

en

N2

Âm Hán-Việt: VIÊN

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 50

Nghĩa

  1. 1.vườn; trường mẫu giáo; công viên
  1. hậu tố danh từ

    1.garden; orchard; park; plantation

  2. danh từviết tắt

    2.kindergarten; nursery school; preschool

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đã tới vườn thú.

    I went to the zoo.

  • Tôi đã tới vườn thú.

    I went to the zoo.

  • They robbed my orchard.

  • Let's go to the zoo.

  • I went to the zoo yesterday.

  • We went to the zoo.

  • They went to the zoo.

  • Let's go to the zoo!

  • I'd like to go to the zoo.

  • Is the zoo near here?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

園 (えん) — vườn; trường mẫu giáo; công viên | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict