円
えん
en
Âm Hán-Việt: VIÊN
意味Nghĩa
- 1.đồng; vòng tròn
- danh từ
1.yen (currency of Japan)
- danh từ
2.circle
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は円をドルと換えた。
Anh ấy đổi tiền Yên Nhật sang tiền Đô-la.
He exchanged yen for dollars.
- 彼はこの本に千円払った。
Anh ấy đã trả một nghìn Yên để mua cuốn sách này.
He paid 1,000 yen for this book.
- チケットは1枚20円です。
Giá một vé là 20 Yên.
The tickets are 20 yen each.
- 私はその絵を二万円で売った。
Tôi đã bán bức tranh đó với giá 20 nghìn Yên.
I sold the picture for 20,000 yen.
- チケットは1枚500円です。
Một vé có giá 500 Yên.
One ticket costs five hundred yen.
- この帽子は1000円なら安い。
Cái nón này giá 1000 yên là rẻ.
This hat is cheap at 1000 yen.
- この腕時計は5万円くらいする。
Cái đồng hồ đeo tay này có giá tầm khoảng 50 nghìn Yên.
This watch costs around fifty thousand yen.
- 太郎は銀行から一万円引き出した。
Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng.
Taro drew 10,000 yen from the bank.
- 1ヶ月15万円では生活できない。
Một tháng 150 nghìn Yên thì không đủ sống cho chúng tôi.
We cannot live on 150000 yen a month.
- 私の年収は500万円を超している。
Thu nhập hàng năm của tôi hơn 5 triệu yen.
My annual income exceeds five million yen.