Kaori Dict

甲子園

こうしえん

koushien

thông dụng

Âm Hán-Việt: GIÁP TỬ VIÊN

Nghĩa

  1. danh từ

    1.Koshien Stadium (baseball park in Nishinomiya, Hyōgo Prefecture)

  2. danh từ

    2.National High School Baseball Tournament (held annually in August at Koshien Stadium); Summer Koshien

  3. danh từ

    3.National High School Baseball Invitational Tournament (held annually in March at Koshien Stadium); Spring Koshien

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I go to Koshien stadium.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

甲子園 (こうしえん) — Koshien Stadium (baseball park in Nishinomiya, Hyōgo Prefecture) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict