後
ご
go
Âm Hán-Việt: HẬU
意味Nghĩa
- 1.sau; kể từ
- danh từhậu tố danh từphó từ
1.after
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 夕食後、私は皿を洗った。
Sau khi ăn tối, tôi đã rửa bát.
After supper, I washed the dishes.
- 1時間後にまたお電話します。
Tôi sẽ gọi lại bạn sau một tiếng.
I'll call you up again in an hour.
- 彼は夕食後に授業の勉強をします。
Anh ta học bài sau bữa tối.
He studies his lessons after supper.
- 退職後は田舎でのんびり暮したい。
Lúc nghỉ hưu tôi muốn sống một cách thảnh thơi tại vùng nông thôn.
I'd like to live a quiet life in the country after retirement.
- 2つの物語のうち、後の方が良い。
Trong hai câu chuyện, câu chuyện sau hay hơn.
Of the two stories, the latter story is better.
- 3ヶ月後、彼はその町での生活に慣れた。
Sau ba tháng, anh ta đã quen với cuộc sống ở thị trấn đó.
After three months, he got used to the life in the town.
- 私たちは夕食後に新鮮なフルーツを食べた。
Chúng tôi đã ăn hoa quả tươi sau bữa tối.
We ate fresh fruit after dinner.
- 彼女は気を失ったが、数分後に正気に戻った。
Cô ta bất tỉnh nhưng tỉnh lại trong vài phút sau.
She fainted but came to after a few minutes.
- 「あなたはいつテレビを見ますか」「夕食後です」
"Bạn xem TV lúc nào vậy?" "Tôi xem TV sau bữa tối."
"When do you watch TV?" "I watch TV after dinner."
- 試合後のインタビューで、監督は審判への不満を口にした。
Trong bài phỏng vấn sau trận đấu, vị huấn luyện viên đã bày tỏ sự bất mãn với trọng tài.
During an interview after the game, the coach voiced his discontent towards the umpire.