語
ご
go
N5
Âm Hán-Việt: NGỮ
意味Nghĩa
- 1.từ; ngôn ngữ; lời nói; ngữ
- danh từhậu tố danh từlượng từ
1.word; term
- danh từhậu tố danh từ
2.language
- danh từ
3.speech
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- チェコ語を習っている。
Tôi đang học tiếng Séc.
I'm learning Czech.
- 外国語を学ぶのは難しい。
Việc học một ngoại ngữ là một việc khó.
Learning a foreign language is difficult.
- あなたの母国語は何ですか?
Tiếng mẹ đẻ của bạn là gì?
What is your mother tongue?
- 私はトルコ語を話しません。
Tôi không biết nói tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
I can't speak Turkish.
- タガログ語の本を読んでいる。
Tôi đang đọc một cuốn sách tiếng Tagalog.
I am reading a book in Tagalog.
- ケチュア語の旗って綺麗ですね。
Lá cờ của tiếng Quechua đẹp phết nhỉ.
- 朝鮮語のできる助手が必要です。
Tôi cần một trợ lý biết nói tiếng Triều Tiên.
I need an assistant who speaks Korean.
- ドイツ語を勉強するつもりです。
Tôi định học tiếng Đức.
I'm going to learn German.
- イタリア語では何て言うんですか。
Trong tiếng Ý cái đó nói thế nào?
How do you say that in Italian?
- 英語は世界共通語のようなものだ。
Tiếng Anh cứ như thể là ngôn ngữ chung của thế giới.
English is a kind of universal language.