五
ご
go
N5
Âm Hán-Việt: NGŨ
Cách viết khác: 5・伍 · Cách đọc khác: いつ・い
意味Nghĩa
- 1.số năm; năm
- số từ
1.five; 5
伍 is used in legal documents
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ご注目下さい。
Hãy chú ý!
Please give me your attention.
- ご忠告ありがとう。
Cảm ơn bạn đã cảnh báo cho tôi.
Thanks for your advice.
- ご両親は元気ですか。
Bố mẹ bạn có khỏe không?
How are your parents?
- ご成功をお祈りします。
Chúc bạn thành công.
I wish you every success.
- ご家族はお元気ですか。
Gia đình bạn có khỏe không?
How is your family?
- 私は昨日魚を五匹とった。
Hôm qua tôi câu được 5 con cá.
I caught five fish yesterday.
- こちらにご注目ください。
Hãy chú ý chỗ này!
Attention please!
- 明日の五時は空港に行く。
Năm giờ ngày mai tôi sẽ ra sân bay.
- それをご両親に見せましたか。
Bạn đã cho bố mẹ bạn xem cái đó chưa?
Did you show it to your parents?
- 父が死んでから五年が過ぎた。
Đã 5 năm kể từ ngày bố tôi chết.
Five years have gone by since my father died.