硬貨
こうか
kouka
N3
Âm Hán-Việt: NGẠNH HOÁ
意味Nghĩa
- 1.đồng tiền; đồng xu; tiền tệ; đồng tiền cứng
- danh từ
1.coin
- danh từ
2.hard currency
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- これらの硬貨はほとんど価値がない。
Những đồng xu này hầu như không có giá trị gì.
These coins are of little value.
- 25セント硬貨をお持ちですか。
Bạn có đồng 25 xu nào không?
Do you have any quarters?
- 彼は硬貨を数枚私のポケットにつっこんだ。
Anh ấy dúi vài đồng xu vào túi tôi.
He thrust some coins into my pocket.
- トムは、いくつかの古い硬貨を私にくれた。
Tom đã cho tôi vài đồng xu cổ.
Tom gave some old coins to me.
- 私は硬貨で払った。
I paid in coin.
- 勘定は硬貨で支払われた。
The bill was paid in coin.
- 彼の手のひらに硬貨を置く。
Place a coin in the palm of his hand.
- 硬貨が机の下に転がり込んだ。
A coin rolled under the desk.
- このお札を硬貨に変えて下さい。
Please change this bill into coins.
- 硬貨が彼のポケットから落ちた。
A coin dropped out of his pocket.