Kaori Dict

高価

こうか

kouka

N3

Âm Hán-Việt: CAO GIÁ

JLPT N3 · Bài 43

Nghĩa

  1. 1.đắt tiền; giá cao; đắt; đắt đỏ
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.highly priced; expensive; valuable; costly

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Món đồ sứ vô giá đã bị vỡ thành nhiều mảnh.

    The priceless china shattered into fragments.

  • Thu nhập của anh ấy không đủ chi trả cho bữa ăn đắt đỏ như thế.

    With his income, he cannot afford the costly dinners.

  • I can't buy such an expensive book.

  • Gold is expensive.

  • Silk is expensive.

  • It isn't expensive.

  • It looks very expensive.

  • A piano is expensive.

  • She is wearing a valuable ring.

  • He made many costly purchases.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

高価 (こうか) — đắt tiền; giá cao; đắt; đắt đỏ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict