高価
こうか
kouka
N3
Âm Hán-Việt: CAO GIÁ
意味Nghĩa
- 1.đắt tiền; giá cao; đắt; đắt đỏ
- tính từ đuôi なdanh từ
1.highly priced; expensive; valuable; costly
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- とても高価な陶器がめちゃめちゃに割れてしまった。
Món đồ sứ vô giá đã bị vỡ thành nhiều mảnh.
The priceless china shattered into fragments.
- 彼の収入ではそのような高価な食事をする余裕はありません。
Thu nhập của anh ấy không đủ chi trả cho bữa ăn đắt đỏ như thế.
With his income, he cannot afford the costly dinners.
- そんな高価な本は買えないよ。
I can't buy such an expensive book.
- 金は高価です。
Gold is expensive.
- 絹は高価なんだよ。
Silk is expensive.
- それは高価ではない。
It isn't expensive.
- とても高価に見える。
It looks very expensive.
- ピアノは高価ですよ。
A piano is expensive.
- 彼女は高価な指輪をしている。
She is wearing a valuable ring.
- 彼は沢山高価な買い物をした。
He made many costly purchases.