価
Giá · Giới
value · price
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- カケ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- あたい
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 8
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 5
- Tần suất báo chí
- #250 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 9
- Từ JLPT chứa chữ
- 6
- Pinyin
- jia4, jie4
- Tiếng Hàn
- 가
value · price
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
cao; đắt; cao độ
enprice, value
envalue, worth, merit
đắt tiền; giá cao; đắt; đắt đỏ
đánh giá; ước lượng; nhận xét; xếp hạng
giá cả; mức giá; chi phí sinh hoạt
giá niêm yết; giá cố định
giá trị; giá cả; công dụng
đáng giá; xứng đáng; xứng nhận
đắt; rẻ; giá thấp
quan điểm giá trị
giá trị tiền tệ
đánh giá thấp; giảm giá trị
giá cổ phiếu; giá chu
endepreciation
encurrent value; price; market value
entrue value; real worth
enSoka Gakkai (lay organization based on Nichiren Buddhism)
enunit price; unit cost
enthe price of land
enlow price
enequivalence; equal value; parity · (logical) equivalence
enrice price
endrug price; cost of medicine
enmarketable securities; stocks and bonds
enlow price; moderate price
enwholesale price
encost price; purchase price; cost · production cost; manufacturing cost; prime cost
encompensation; equivalent value; consideration
enprice index
enretail price
endiscount price; special offer price
enDow Jones Industrial Average
enmanufacturer's recommended price
ennutritional value; food value
envalue of the yen
enwholesale price index; WPI
enphonetic value · note value; time value
enprice pressure
enprice control; price regulation
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).