Kaori Dict

対価

たいか

taika

thông dụng

Âm Hán-Việt: ĐỐI GIÁ

Nghĩa

  1. danh từ

    1.compensation; equivalent value; consideration

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The professor who invented it has the right to reasonable remuneration from the university.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

対価 (たいか) — compensation; equivalent value; consideration | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict