Kaori Dict

米価

べいか

beika

thông dụng

Âm Hán-Việt: MỄ GIÁ

Nghĩa

  1. danh từ

    1.rice price

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Rice prices are regulated by the government.

  • It is the drop in the rice pricing (blamed on consumers' loss of interest in rice and the freeing up of the international market) that is the cause.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

米価 (べいか) — rice price | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict