Kaori Dict

物価

ぶっか

bukka

N3

Âm Hán-Việt: VẬT GIÁ

JLPT N3 · Bài 91

Nghĩa

  1. 1.giá cả; mức giá; chi phí sinh hoạt
  1. danh từ

    1.prices of commodities; prices (in general); cost-of-living

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Vật giá đang tăng.

    Prices are rising.

  • Chúng tôi đã không quan tâm về vật giá.

    The price did not enter into our consideration.

  • Prices ought to come down soon.

  • The price rose.

  • The prices have gone down.

  • Prices have jumped.

  • The cost of living is rising too much.

  • Prices continued to rise.

  • Commodity prices were rising.

  • Prices dropped suddenly.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

物価 (ぶっか) — giá cả; mức giá; chi phí sinh hoạt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict