Kaori Dict

評価

ひょうか

hyouka

N3

Âm Hán-Việt: BÌNH GIÁ

JLPT N3 · Bài 89

Nghĩa

  1. 1.đánh giá; ước lượng; nhận xét; xếp hạng
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.valuation; appraisal; evaluation; assessment; estimation; rating; judging

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.appreciation; recognition; acknowledgement; rating highly; praising

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cũng giống bạn, tôi không thể tin nổi những bài đánh giá trên Yahoo Auction.

    I also, same as you, don't trust Yahoo Auction ratings.

  • Tôi đánh giá ông là một trong số các nhà soạn nhạc hiện đại nhất tại Nhật Bản.

    I rate him among the best modern composers in Japan.

  • Mothers are often not appreciated.

  • How do you assess your students?

  • I had a good opinion of her.

  • Every rating is always a five.

  • His criticisms were highly esteemed.

  • His criticisms were highly esteemed.

  • I had a good opinion of her.

  • I have a high opinion of him.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

評価 (ひょうか) — đánh giá; ước lượng; nhận xét; xếp hạng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict