値する
あたいする
ataisuru
N1
Cách viết khác: 価する
意味Nghĩa
- 1.đáng giá; xứng đáng; xứng nhận
- động từ するtự động từ
1.to be worth; to be worthy of; to deserve; to merit
usu. as 〜に値する
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼の理論は一考に値する。
Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét.
His theory deserves consideration.
- この美術館は訪問に値する。
Bảo tàng này đáng để ghé thăm.
- 彼女は称賛に値する女性だ。
Cô ấy là một cô gái đáng khen ngợi.
She's an admirable woman.
- あの博物館はくるに値する。
That museum is worth visiting.
- 彼はその賞に値する。
He deserves the prize.
- この本は賞賛に値する。
This book is worthy of praise.
- 彼の罪は死刑に値する。
His crime deserves the death penalty.
- この本は注目に値する。
This book is worthy of attention.
- その犯罪は死刑に値する。
That crime is punishable by death.
- これは一読に値する本だ。
This is a worthwhile book.