Kaori Dict

価格

かかく

kakaku

N3

Âm Hán-Việt: GIÁ CÁCH

JLPT N3 · Bài 28

Nghĩa

enprice, valueNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từ

    1.price; value; cost

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ở một trang web gọi là kakaku.com, bạn có thể so sánh giá của mỗi sản phẩm điện máy được bày bán ở các cửa hàng khác nhau.

  • The price reflects the demand.

  • That's a fair price.

  • What is the price?

  • The price isn't important.

  • The price of oil went down.

  • Do you know what this car cost?

  • We have quoted special prices.

  • The price includes the consumption tax.

  • These prices are ex works.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

価格 (かかく) — price, value | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict