価値
かち
kachi
Âm Hán-Việt: GIÁ TRỊ
意味Nghĩa
envalue, worth, meritNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từ
1.value; worth; merit
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- これらの硬貨はほとんど価値がない。
Những đồng xu này hầu như không có giá trị gì.
These coins are of little value.
- 持続可能な発展に対する自然文化遺産の価値について、国民の意識向上に向けて、様々な活動を広げていきたいと思います。
Đồng thời, chúng tôi rất mong có thể tổ chức các hoạt động giúp nâng cao nhận thức của người dân và cộng đồng về tầm quan trọng của di sản và tự nhiên đối với phát triển bền vững.
- いろいろ考えてみると私の主観ですが、プレゼントはどれだけ気持ちがこめられているかで価値がかわってくるのだと思います。
Sau khi suy nghĩ rất nhiều, và đây chỉ là ý kiến cá nhân của tôi, nhưng tôi cho rằng giá trị của một món quà sẽ thay đổi tùy thuộc vào việc có bao nhiêu tình cảm được đặt vào trong món quà đó.
All things considered, and it's just my opinion but, I think that the value of a present changes depending on how much thought is put into it.
- この本にはある程度の価値はあります。
This book has a certain value.
- 円の価値が急騰した。
The value of the yen has soared.
- 金銭は価値の尺度である。
Money is the measure of worth.
- それはあまり価値がない。
It's not worth much.
- ドルの価値は最近低落した。
The value of the dollar has fallen recently.
- その場所は一見の価値がある。
The place is certainly worth seeing.
- その車は修理する価値がない。
The car isn't worth repairing.