高い
たかい
takai
N5
Cách đọc khác: たかーい・たっけー・たっかーい
意味Nghĩa
- 1.cao; đắt; cao độ
- tính từ đuôi い
1.high; tall
- tính từ đuôi い
2.expensive; high-priced
- tính từ đuôi い
3.high (level); above average (in degree, quality, etc.)
- tính từ đuôi い
4.loud
- tính từ đuôi い
5.high-pitched; shrill
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- とても高い。
Nó rất đắt.
It's very high.
- 牛肉は高い。
Thịt bò rất đắt.
Beef is expensive.
- それはとても高い!
Cái đó đắt quá!
That is very expensive!
- 彼は背が高いですか。
Anh ấy có cao không?
Is he tall?
- 値段は決して高くない。
Giá cả chưa bao giờ đắt cả.
The price is none too high.
- あれは少し高いと思う。
Tôi nghĩ là cái đó hơi đắt.
I think that's a little too expensive.
- 君は僕と同じ背の高さです。
Bạn cao bằng tôi.
You are as tall as I am.
- トムは私より身長が高いです。
Tom cao hơn tôi.
Tom is taller than I.
- 日本で一番高い山は何ですか?
Ngọn núi nào cao nhất Nhật Bản?
What is the largest mountain in Japan?
- 父は私たちの中で一番背が高い。
Trong chúng tôi, bố tôi là người cao nhất.
My father is the tallest of us all.