Kaori Dict

合計

ごうけい

goukei

N3

Âm Hán-Việt: HỢP KẾ

JLPT N3 · Bài 43

Nghĩa

  1. 1.tổng cộng; tổng số; tổng giá trị
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.sum total; total amount

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Add up this column of figures.

  • The total is one hundred.

  • What is the total amount?

  • Please add up the numbers.

  • The total is approximately ten thousand dollars.

  • They summed up the voting.

  • He added up the figures.

  • Please add up the bill.

  • Add up these figures.

  • The sum of two plus three plus four is nine.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

合計 (ごうけい) — tổng cộng; tổng số; tổng giá trị | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict