Kaori Dict

光景

こうけい

koukei

N3

Âm Hán-Việt: QUANG CẢNH

JLPT N3 · Bài 43

Nghĩa

  1. 1.cảnh tượng; khung cảnh
  1. danh từ

    1.scene; spectacle; sight; view

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I was frightened by the sight.

  • It was a moving sight.

  • It is quite a sorry sight.

  • She was surprised at the sight.

  • He saw the scene by accident.

  • He was very excited by the scene.

  • It was sublime scenery.

  • The sight arrested my attention.

  • I wondered at the sight.

  • We were surprised at the sight.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

光景 (こうけい) — cảnh tượng; khung cảnh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict