Kaori Dict

検討

けんとう

kentou

N3

Âm Hán-Việt: KIỂM THẢO

JLPT N3 · Bài 43

Nghĩa

  1. 1.xem xét
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.consideration; examination; investigation; study; scrutiny; discussion; analysis; review

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi cho rằng anh Tom sẽ không đời nào tính đến chuyện bán chiếc ô tô cổ điển của mình đâu.

    I doubt that Tom would ever consider selling his antique car.

  • We debated the matter at length.

  • That's under consideration.

  • The matter is now under consideration.

  • Please try to be constructive when considering this matter.

  • I considered changing my job.

  • I'll reconsider the matter.

  • I'll reconsider the matter.

  • Let's kick it around at the next meeting.

  • The matter is still under discussion.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

検討 (けんとう) — xem xét | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict