検
Kiểm
kiểm tra; thẩm định; khảo sát; xét nghiệm
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ケン
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- しら.べる
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 12
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 5
- Tần suất báo chí
- #290 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 75
- Từ JLPT chứa chữ
- 5
- Pinyin
- jian3
- Tiếng Hàn
- 검
kiểm tra; thẩm định; khảo sát; xét nghiệm
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
kiểm định
xem xét
thay đổi; cải cách
công tố viên
kiểm tra
khám phá; thám hiểm
xét nghiệm
cách ly; kiểm tra y tế
kiểm tra; kiểm tra nội dung
bắt giữ; trưng tích
tra cứu; tìm kiếm
điều tra; truy tố
phát hiện; cảm nhận
xác minh; kiểm tra thực địa
chứng nhận; kiểm tra chính thức
kiểm vãn; kiểm tra; trục xuất
xem xét lại; đánh giá
kiểm định xe; kiểm tra xe
chuyển vụ án; giao cho công tố
đoàn thám hiểm
enDistrict Public Prosecutor's Office
cơ quan kiểm toán quốc gia
enpublic prosecutor
kiểm sát sở
enchief public prosecutor
văn phòng công tố; cơ quan công tố
xét nghiệm máu
tiêu chí tìm kiếm
enexamination of a body to determine if a crime has been committed · investigation (e.g. of a crime scene)
enwholesale arrest; round-up
enpreliminary inspection
enpreliminary inspection; preliminary examination
eninvestigation
enlocal prosecutor
enseal of approval
en(clinical) thermometer
eneye examination; optometry
enoptometrist
enticket inspection
eninspection of a meter; reading a meter · needle detection (in garments, etc.); needle inspection
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).