見当
けんとう
kentou
N3
Âm Hán-Việt: KIẾN ĐANG
意味Nghĩa
- 1.kíên đang; ước tính
- danh từ
1.estimate; guess; conjecture; aim
- danh từ
2.direction; bearings
- danh từ
3.registration mark (printing)
- hậu tố danh từ
4.approximately; about; around
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- そのお金がどこから来たものなのか、トムには見当がつかなかった。
Tom không hề biết số tiền đó đến từ đâu.
Tom couldn't figure out where the money came from.
- 「洞穴の中で何が起こっているんだろう?すごく知りたいなあ」「見当もつかないよ」
"Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa."
"What's going on in the cave? I'm curious." "I have no idea."
- 恥の多い生涯を送って来ました。自分には、人間の生活というものが、見当つかないのです。
Tôi đã sống một cuộc đời với đầy nỗi hổ thẹn. Tôi không thể hiểu được cuộc sống của con người là như thế nào.
- それがどこにあるのか、およその見当はついている。
I have a rough idea where it is.
- 皆目見当がつきません。
I don't have the slightest idea.
- てんで見当がつきません。
I don't have the slightest idea.
- なんだか見当がつきません。
I've no idea what's happening.
- 何時なのか見当もつかない。
I have no idea what time it is.
- それが何か、見当もつかない。
I have no idea what it is.
- 何があったかの見当はつくよ。
I have some idea of what happened.