幸運
こううん
kouun
N3
Âm Hán-Việt: HẠNH VẬN
意味Nghĩa
- 1.hạnh vận; may mắn; thuận lợi
- danh từtính từ đuôi な
1.good luck; fortune
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女の夫がそのとき到着したことは彼女にとって幸運だった。
May cho cô ấy là chồng cô ấy đã đến nơi vào lúc đó.
It was fortunate for her that her husband arrived at that moment.
- 私達は幸運に小躍りして喜んだ。
We exulted at our good fortune.
- 幸運を祈るよ。
Good luck!
- 幸運か厄災か?
Good luck or disaster?
- 幸運を祈ります。
I wish you the best of luck.
- なんて幸運なんだ。
What a stroke of luck!
- 幸運を祈って下さい。
Please wish me luck.
- 僕は幸運にも成功した。
I had the good fortune to succeed.
- 私は幸運にも選ばれた。
I had the good fortune to be chosen.
- 私は幸運にも成功した。
I had the good fortune to succeed.