Kaori Dict

幸運

こううん

kouun

N3

Âm Hán-Việt: HẠNH VẬN

JLPT N3 · Bài 43

Nghĩa

  1. 1.hạnh vận; may mắn; thuận lợi
  1. danh từtính từ đuôi な

    1.good luck; fortune

Câu ví dụ · Tatoeba

  • May cho cô ấy là chồng cô ấy đã đến nơi vào lúc đó.

    It was fortunate for her that her husband arrived at that moment.

  • We exulted at our good fortune.

  • Good luck!

  • Good luck or disaster?

  • I wish you the best of luck.

  • What a stroke of luck!

  • Please wish me luck.

  • I had the good fortune to succeed.

  • I had the good fortune to be chosen.

  • I had the good fortune to succeed.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

幸運 (こううん) — hạnh vận; may mắn; thuận lợi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict