大人
おとな
otona
N5
Âm Hán-Việt: ĐẠI NHÂN
意味Nghĩa
- 1.người lớn
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi な
1.adult; grown-up
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この子は大人のような口を利く。
Đứa trẻ này miệng lưỡi như người lớn.
This child talks like an adult.
- この映画は大人向けで未成年禁止です。
Bộ phim này chỉ dành cho người lớn, cấm trẻ vị thành niên xem.
This movie is for adults only.
- 私は大人になったら車を買うつもりだった。
Tôi dự định mua một chiếc xe khi đã trở thành người lớn.
I intended to buy a car when I come of age.
- その少年は大人のような口の利き方をする。
Thằng bé ấy nói chuyện như người lớn.
The boy talks as if he were a man.
- 大人は毎日どのくらいの時間をテレビを観ながら過ごしますか。
Người lớn dành bao nhiên thời gian để xem TV mỗi ngày?
How much time do adults spend watching television every day?
- 大人だけこの映画が見える。
Only adults can see this film.
- トムは大人だ。
Tom is an adult.
- 君はもう大人だ。
You are now an adult.
- 大人になってよ!
Grow up!
- 僕ももう大人だ。
I'm an adult now as well.