Kaori Dict

個人

こじん

kojin

N3

Âm Hán-Việt: CÁ NHÂN

JLPT N3 · Bài 45

Nghĩa

  1. 1.người riêng
  1. danh từ

    1.individual; private person; personal; private

  2. danh từ

    2.natural person

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cá nhân tôi nghĩ rằng bạn đúng.

    Personally, I think you're right.

  • Cá nhân tôi cho rằng hình phạt thân thể là một nghĩa vụ bắt buộc không thể tránh khỏi.

    Personally, I think that corporal punishment is a necessary evil.

  • This room is for individual use.

  • Society consists of individuals.

  • He is the boss's private secretary.

  • Is that a personal opinion?

  • That's just a personal opinion.

  • That's a personal matter.

  • This is just my personal opinion.

  • I am in touch with him.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

個人 (こじん) — người riêng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict