夫
おっと
otto
Âm Hán-Việt: PHU
Cách viết khác: 良人
意味Nghĩa
- 1.chồng
- danh từ
1.husband
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 夫はいい人よ。
Chồng tôi là một người tốt.
My husband is a good man.
- 夫は家を作り、妻は家庭を作る。
Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm.
Men make houses, women make homes.
- 私の夫には、兄が2人います。そう、私は三男の嫁です。
Chồng tôi có hai người anh trai. Đúng vậy, tôi là vợ của người con trai thứ ba.
My husband has two older brothers. That's right, I'm a third-son's wife.
- 彼女の夫がそのとき到着したことは彼女にとって幸運だった。
May cho cô ấy là chồng cô ấy đã đến nơi vào lúc đó.
It was fortunate for her that her husband arrived at that moment.
- 夫は、なぜだか、彼女が私について話すのを厭ふやうに見えました。実際、彼女は、私のことを話し過ぎるのでした。
Vì lý do nào đó mà chồng cô ấy có vẻ không thích việc cô ấy nói về tôi. Thực tế thì cô ấy đã nói quá nhiều về tôi.
For some reason, her husband seemed to dislike that she spoke of me. In truth, she talked too much about me.
- 夫は、なぜだか、彼女が私について話すのを厭うように見えました。実際、彼女は、私のことを話し過ぎるのでした。
Vì lý do nào đó mà chồng cô ấy có vẻ không thích việc cô ấy nói về tôi. Thực tế thì cô ấy đã nói quá nhiều về tôi.
For some reason, her husband seemed to dislike that she spoke of me. In truth, she talked too much about me.
- 妻は夫より長生きするものだ。
Wives usually outlive husbands.
- 夫です。
He is my husband.
- 彼は私の夫です。
He is my husband.
- 夫が要る。今すぐ。
I want my husband. Now.