Kaori Dict

おっと

otto

N4

Âm Hán-Việt: PHU

Cách viết khác:

JLPT N4 · Bài 10

Nghĩa

  1. 1.chồng
  1. danh từ

    1.husband

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chồng tôi là một người tốt.

    My husband is a good man.

  • Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm.

    Men make houses, women make homes.

  • Chồng tôi có hai người anh trai. Đúng vậy, tôi là vợ của người con trai thứ ba.

    My husband has two older brothers. That's right, I'm a third-son's wife.

  • May cho cô ấy là chồng cô ấy đã đến nơi vào lúc đó.

    It was fortunate for her that her husband arrived at that moment.

  • Vì lý do nào đó mà chồng cô ấy có vẻ không thích việc cô ấy nói về tôi. Thực tế thì cô ấy đã nói quá nhiều về tôi.

    For some reason, her husband seemed to dislike that she spoke of me. In truth, she talked too much about me.

  • Vì lý do nào đó mà chồng cô ấy có vẻ không thích việc cô ấy nói về tôi. Thực tế thì cô ấy đã nói quá nhiều về tôi.

    For some reason, her husband seemed to dislike that she spoke of me. In truth, she talked too much about me.

  • Wives usually outlive husbands.

  • He is my husband.

  • He is my husband.

  • I want my husband. Now.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

夫 (おっと) — chồng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict