Kaori Dict

人ごみ

ひとごみ

hitogomi

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 88

Nghĩa

  1. 1.đám đông; đám đông người
  1. danh từ

    1.crowd of people

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi ghét những lúc đông người.

    I hate it when there are a lot of people.

  • I made my way through the crowd.

  • I met him in the crowd.

  • The thief whipped out into the crowd.

  • The pickpocket disappeared into the crowd.

  • He had his pocket picked in the crowd.

  • He edged sideways through the crowd.

  • He disappeared in the crowd.

  • I was lost in the crowd.

  • Two's company, but three's a crowd.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

人ごみ (ひとごみ) — đám đông; đám đông người | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict