歩く
あるく
aruku
N5
意味Nghĩa
- 1.đi bộ
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
1.to walk
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 学校まで歩きます。
Tôi đi bộ đến trường.
I'll walk to school.
- 私は歩いて行きます。
Tôi sẽ đi bộ.
I will go on foot.
- 私は一人で森を歩いた。
Tôi đã đi một mình vào trong khu rừng.
I walked in the woods by myself.
- 犬も歩けば棒に当たる。
Ai giàu ba họ, ai khó ba đời.
- いつも歩いて学校へ行く。
Tôi luôn đi bộ đến trường.
I always go to school on foot.
- 彼は駅のほうへ歩いている。
Anh ấy đang đi bộ về hướng nhà ga.
He is walking towards the station.
- もっとゆっくり歩きなさい。
Hãy đi chậm hơn nữa.
Walk more slowly.
- 私達は歩きながら歌を歌った。
Chúng tôi đã vừa đi bộ vừa hát.
We sang as we walked.
- わたし達はたくさん歩きました。
Chúng tôi đã đi bộ rất nhiều.
We walked a lot.
- 4人の少年たちが道を歩いている。
Bốn cậu bé đang đi bộ trên đường.
Four boys are making their way along the street.