徒歩
とほ
toho
N1
Âm Hán-Việt: ĐỒ BỘ
意味Nghĩa
- 1.đi bộ
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.walking; going on foot
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は徒歩で通学している。
Anh ấy đi bộ đến trường.
He goes to school on foot.
- 私は普段は徒歩で通学している。
Tôi thường hay đi bộ đến trường.
I usually walk to school.
- ジョンは彼のオフィスへ徒歩で行きます。
John goes to his office on foot.
- 徒歩圏内です。
It's within walking distance.
- 彼は徒歩通学だ。
He goes to school on foot.
- 徒歩で来ました。
I came on foot.
- 私は徒歩通学です。
I go to school on foot.
- 彼は徒歩か自転車で来る。
He'll come on foot or by bicycle.
- エミリーは徒歩通学です。
Emily walks to school every day.
- 学校まで徒歩10分です。
It's a ten-minute walk to school.