Kaori Dict

進歩

しんぽ

shinpo

N3

Âm Hán-Việt: TIẾN BỘ

JLPT N3 · Bài 11

Nghĩa

  1. 1.cải tiến
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.progress; advance; improvement; development

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy đang tiến bộ.

    She's making progress.

  • Những năm gần đây, hóa học đã đạt được những thành tựu đáng kinh ngạc.

    Chemistry has made notable progress in recent years.

  • Tôi không thấy việc học có gì vui, vì tôi không thấy mình giỏi lên chút nào.

    I don't enjoy studying because I don't make any progress.

  • Advance in science is continuous.

  • His thought is progressive.

  • Science has made remarkable progress.

  • The progress of civilization is very rapid.

  • Medical science is always on the march.

  • The child has advanced in his knowledge.

  • The country's civilization has advanced.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

進歩 (しんぽ) — cải tiến | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict