進
Tiến
tiến bộ; thúc đẩy; đi lên
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- シン
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- すす.むすす.める
- Đọc trong tên người (名乗り)
- のぶ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 11
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 3
- Tần suất báo chí
- #142 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 162
- Từ JLPT chứa chữ
- 17
- Pinyin
- jin4
- Tiếng Hàn
- 진
tiến bộ; thúc đẩy; đi lên
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
tiến; tiến lên; tiến hành; tiến bộ
đẩy tiến; thúc đẩy; tiến hành
học tiếp
tiến triển
cải tiến
tiến tiến; tiến lên
diễu hành; diễu hành quân sự
thăng chức; được thăng
tiến triển; phát triển
tiến hóa; phát triển
mở rộng; tiến vào
tặng; trình bày
phát triển
thúc đẩy; đẩy tiến
thúc đẩy; tiến triển
thúc đẩy; tăng tốc
quá trình tiến triển
entemple solicitation
enrapid progress; radical progress
thăng tiến
tấn công
tiến lại/ lùi lại; hành động
tiến thái hỏi; xin nghỉ
chiếm đóng
tiến dược; tiến triển
vào; tiếp cận
con đường; tương lai
điều khiển; nỗ lực; tu tập
enadvanced; developed · seniority; senior; superior; elder
endeveloped country; advanced country
tiến triển dần; tiến bộ
đi thẳng
lao vào
khởi hành; cất cánh
tiến bộ nhanh
tiến độ tăng dần; thang thuế lũy tiến
enone's junior; younger generation; next generation · moving backwards; backing up; reversing
người mới nổi
enattack; drive; advance; invasion
tiến học đại học
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).