Kaori Dict

進入

しんにゅう

shinnyuu

thông dụng

Âm Hán-Việt: TIẾN NHẬP

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.entry; going into; approach

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Always give way to traffic coming from the right.

  • The construction blocked the entrance to the street.

  • I was wasting time, wandering around the garage, when an old truck swept into driveway.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

進入 (しんにゅう) — entry; going into; approach | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict