Kaori Dict

侵入

しんにゅう

shinnyuu

N2

Âm Hán-Việt: XÂM NHẬP

JLPT N2 · Bài 5

Nghĩa

  1. 1.đột nhập; xâm phạm
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.invasion; incursion; raid; aggression; intrusion; trespass; penetration; hacking

Câu ví dụ · Tatoeba

  • "How did you break in without any lockpicks?" "The bathroom window was open."

  • He broke into a house.

  • The army made inroads into the neighboring country.

  • The kingdom was invaded by the enemy.

  • Somebody broke into our house.

  • They broke in through the kitchen window.

  • The thief seemed to break in through a window.

  • Bill was killed by an intruder.

  • It seems that the burglar broke in through an upstairs window.

  • The burglar gained access to the house through a window.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

侵入 (しんにゅう) — đột nhập; xâm phạm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict