Kaori Dict

進学

しんがく

shingaku

N3

Âm Hán-Việt: TIẾN HỌC

JLPT N3 · Bài 10

Nghĩa

  1. 1.học tiếp
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.advancing to the next stage of education; going on to (high school, college, etc.)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He won't go on to graduate school.

  • Tom has decided to go to college.

  • I'm planning to go to graduate school.

  • I'm hesitant about whether I should go to graduate school.

  • No less than 40 percent of students go on to university.

  • I wish he had gone on to university.

  • More than 40 percent of the students go to university.

  • I've decided not to go to college.

  • She can't make up her mind whether to get a job or to go on to college.

  • Due to circumstances, I gave up the idea of going to university.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

進学 (しんがく) — học tiếp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict