進む
すすむ
susumu
N4
意味Nghĩa
- 1.tiến; tiến lên; tiến hành; tiến bộ
- động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ
1.to advance; to go forward
- động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ
2.to precede; to go ahead (of)
- động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ
3.to make progress; to improve
- động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ
4.to deepen; to heighten
- động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ
5.to be fast (of a clock); to be ahead
- động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ
6.to do of one's own free will
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私の腕時計は10分も進んでいる。
Đồng hồ đeo tay của tôi nhanh những 10 phút.
My watch is ten minutes fast.
- あの時計は1分進んでいます。
That clock is one minute fast.
- 円安が進んでいるね。
The yen is still low against the dollar.
- ばた足をして進もう。
Kick with your legs straight to go forward.
- 船は波をけたてて進んだ。
The boat plowed the waves.
- 仕事は着々と進んでいる。
The work is progressing steadily.
- 彼らは手探りで進み続けた。
They kept on feeling their way.
- 我々は夜陰に乗じて進んだ。
We advanced under cover of darkness.
- ざくざくと雪を踏んで進む。
I crunch through the snow.
- 矢印が進むべき方向を指示する。
The arrow indicates the way to go.