Kaori Dict

進む

すすむ

susumu

N4

JLPT N4 · Bài 15

Nghĩa

  1. 1.tiến; tiến lên; tiến hành; tiến bộ
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    1.to advance; to go forward

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    2.to precede; to go ahead (of)

  3. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    3.to make progress; to improve

  4. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    4.to deepen; to heighten

  5. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    5.to be fast (of a clock); to be ahead

  6. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    6.to do of one's own free will

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đồng hồ đeo tay của tôi nhanh những 10 phút.

    My watch is ten minutes fast.

  • That clock is one minute fast.

  • The yen is still low against the dollar.

  • Kick with your legs straight to go forward.

  • The boat plowed the waves.

  • The work is progressing steadily.

  • They kept on feeling their way.

  • We advanced under cover of darkness.

  • I crunch through the snow.

  • The arrow indicates the way to go.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

進む (すすむ) — tiến; tiến lên; tiến hành; tiến bộ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict