Kaori Dict

促進

そくしん

sokushin

N1

Âm Hán-Việt: XÚC TIẾN

JLPT N1 · Bài 77

Nghĩa

  1. 1.thúc đẩy; tăng tốc
  1. danh từdanh từ + するtha động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.promotion; acceleration; encouragement; facilitation; spurring on

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đất nước chúng ta cần phải thúc đẩy thương mại với các quốc gia láng giềng.

    We must promote commerce with neighboring countries.

  • He worked hard to promote peace.

  • His job is to promote sales.

  • Mutual understanding promotes peace.

  • Trade helps nations develop.

  • He helped the cause of world peace.

  • The government should promote common welfare.

  • We must promote sales.

  • The meeting on sales promotion is dragging on.

  • The world today needs to advance its production of food.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

促進 (そくしん) — thúc đẩy; tăng tốc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict