Kaori Dict

持ち歩く

もちあるく

mochiaruku

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    1.to carry around; to carry on one's person

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I don't carry much cash with me.

  • I always keep lip balm with me in the winter.

  • My camera goes wherever I go.

  • You don't have to carry your baggage.

  • Tom always carries a gun.

  • It's against the law to carry weapons.

  • She always carries the Holy Bible about.

  • Why are you carrying a gun?

  • Mr Brown always carries a book with him.

  • The girl always carries her doll about.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

持ち歩く (もちあるく) — to carry around; to carry on one's person | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict