Kaori Dict

ho

N2

Âm Hán-Việt: BỘ

JLPT N2 · Bài 67

Nghĩa

  1. 1.bước; đếm bước
  1. danh từ

    1.step; stride

  2. lượng từ

    2.counter for steps

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Vạn sự khởi đầu nan.

    Rome wasn't built in a day.

  • Tôi muốn một cái điện thoại mới.

    I want to buy a new smartphone.

  • Take three steps and jump.

  • I quickened my steps to catch up with her.

  • It's a big step.

  • Advance two steps.

  • He took a step forward.

  • Do you have a smartphone?

  • I don't have a smartphone.

  • Move forward one step.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

歩 (ほ) — bước; đếm bước | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict