第67課/N2 · Bài 67
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
ngày thường; ngày làm việc; ngày thường
- 2
binh sĩ; lính; quân nhân
- 3
bình thường; thường lệ; không đặc biệt
- 4
đồng bằng; cánh đồng; cánh đồng rộng
- 5
bị lõm; bị sụp; chùn xuống
- 6
điểm giữa
- 7
tách; chia; ngăn; cách biệt
- 8
biệt thự; nhà nghỉ; nhà nghỉ dưỡng
- 9
riêng rẽ; tách biệt; khác nhau
- 10ベテランbeteran
đài phấn; người có kinh nghiệm
- 11ヘリコプターherikoputaa
máy bay trực thăng; trực thăng
- 12
lần; số lần
- 13
lời nói; phương ngữ; hộp bento
- 14
biên soạn
- 15
nhà vệ sinh; phòng tắm
- 16ペンチpenchi
kìm; kìm cắt
- 17
bước; đếm bước
- 18っぽいppoi
giống như; kiểu
- 19ほうhou
so sánh; ôi; khen ngợi; tiếng cú
- 20
phòng ngừa
例文Câu ví dụ trong bài
- 平日平日料金と休日料金で、1万円も違うんだ。
You have to pay 10,000 yen extra on holidays.
- 兵隊その市はやがて兵隊によって占領された。
The city was soon occupied by the soldiers.
- 平凡その模様の色は実に平凡なものである。
The colors of the pattern are very ordinary.
- 平野私たちは山の上から平野を見下ろした。
We looked down on the plain from the hilltop.
- 凹むマジでへこむわ。
I'm so upset.
- 臍僕は、僕の母の胎内にいるとき、お臍の穴から、僕の生れる家の中を、覗いてみて、 「こいつは、いけねえ」 と、思った。
Lúc tôi còn đang ở trong bụng mẹ, tôi thử nhìn ngôi nhà mà tôi sẽ được sinh ra qua lỗ rốn, rồi tôi nghĩ: "Nhà thế này thì không được rồi."
- 隔てるアイルランドとイギリスは海によって隔てられている。
Ireland and England are separated by the sea.
- 別荘その別荘は清潔で整然としていた。
The cottage was clean and tidy.
- 別々我々は別れて別々の道を行った。
We broke up and went our own ways.
- ベテランあれほどのベテランにもかかわらず、彼はどうしてよいのかわからなかった。
For all his experience, he had no idea what to do with it.